Sevelamer Carbonate Arrow chứa hoạt chất Sevelamer Carbonate có tác dụng làm giảm lượng Phosphat trong máu. Thường dùng cho những người đang thẩm tách máu, thẩm phân phúc mạc hoặc suy thận.

I. Thông tin sản phẩm Sevelamer Carbonate Arrow
1. Thành phần Sevelamer Carbonate Arrow
- Sevelamer Carbonate: 800mg
- Tá dược vừa đủ
2. Chỉ định Sevelamer Carbonate Arrow
- Bệnh nhân đang trong quá trình thẩm tách máu hoặc thẩm phân phúc mạc (lọc màng bụng) cần kiểm soát lượng Phosphate huyết.
- Bệnh nhân thận mạn tính không chạy thận nhân tạo, nồng độ Phosphate huyết lớn hơn 1,78mmol/l.
- Bệnh nhân mắc bệnh loạn dưỡng do suy thận, thuốc được sử dụng cùng với các chế phẩm chứa Canxi và Vitamin D3.
3. Cách dùng
Liều dùng phụ thuộc vào mức Phosphat huyết thanh.
Liều khởi đầu:
- Mức Phosphat huyết thanh từ 1,78 – 2,4mmol/l: tổng liều là 2,4g tương đương 3 viên/ngày, uống ngày 3 lần mỗi lần 1 viên.
- Mức Phosphat huyết thanh trên 2,42mmol/l: tổng liều 4,8g, tương đương 6 viên/ngày, uống ngày 3 lần mỗi lần 2 viên.
Liều duy trì: Cần phải theo dõi nồng độ Phosphat huyết thanh, sau 2 – 4 tuần khi nồng độ Phosphat trong máu ở mức chấp nhận được thì dùng liều duy trì tối đa 3 viên/ngày. Giám sát chặt chẽ trong quá trình dùng thuốc để hiệu chỉnh liều cho phù hợp.
Thuốc được bào chế dưới dạng viên nén nên sử dụng bằng đường uống. Thuốc được sử dụng trong hoặc sau bữa ăn. Uống thuốc cùng với 1 cốc nước, không nghiền, bẻ vụn viên thuốc mà hãy uống nguyên viên.
4. Chống chỉ định
- Cho người mẫn cảm với bất kỳ thành phần nào có trong thuốc.
- Không dùng cho bệnh nhân hạ Phosphate máu hoặc tắc đoạn ruột.
5. Một số thông tin khác
Tác dụng phụ:
- Tác dụng phụ thường gặp: chướng bụng, đầy hơi, khó tiêu, tiêu chảy, táo bón, buồn nôn, nôn mửa,…
- Tác dụng phụ ít gặp: nồng độ Clorua trong huyết thanh tăng, nhiễm toan,…
- Tác dụng phụ hiếm gặp: nổi mẩn ngứa, phát ban, dị ứng, xuất huyết tiêu hóa, thủng ruột, viêm đại tràng.
Lưu ý:
- Bệnh nhân có nồng độ Phosphate huyết thanh <1,70mmol/l không nên sử dụng thuốc do chưa rõ tính an toàn trên bệnh nhân này.
- Bệnh nhân đang mắc bệnh viêm ruột, rối loạn nhu động ruột, chứng khó nuốt,… cần thận trọng khi sử dụng
- Theo dõi nồng độ Canxi trong máu do thuốc có thể gây hạ Canxi máu.
- Bệnh nhân đang trong quá trình thẩm phân phúc mạc cần giám sát chặt chẽ khi dùng thuốc.
- Chưa có báo cáo an toàn khi dùng thuốc cho trẻ em. Tham khảo ý kiến bác sĩ để được tư vấn cụ thể.
Bảo quản:
- Bảo quản thuốc nơi khô ráo, thoáng mát.
- Nhiệt độ bảo quản thích hợp từ 20 – 30 độ C.
- Để xa tầm tay của trẻ.
- Xem kĩ hạn sử dụng trước khi dùng.
II. Đánh giá sản phẩm Sevelamer Carbonate Arrow
1. Ưu – Nhược điểm Sevelamer Carbonate Arrow
Ưu điểm:
Hiệu quả trong việc giảm nồng độ phosphate máu.
Không chứa canxi, giúp tránh nguy cơ tăng canxi máu (so với thuốc chứa canxi).
Không gây nhiễm nhôm, an toàn hơn với bệnh nhân thận.
Hỗ trợ giảm cholesterol LDL (một lợi ích phụ).
Nhược điểm:
Gây rối loạn tiêu hóa như táo bón, buồn nôn, đầy bụng.
Tương tác thuốc, có thể làm giảm hấp thu một số thuốc khác (nên uống cách xa).
Giá thành cao hơn so với phosphate binder chứa canxi.
Liều dùng thường cao, cần uống nhiều viên mỗi ngày.
2. Thông tin về nhà sản xuất
- NSX: Laboratoire Arrow
- Xuất xứ: Pháp


admin –
nv tư vấn kĩ