Nitralmyl 0,6 là thuốc dự phòng điều trị cơn đau thắt ngực hiệu quả của Hataphar. Nitralmyl 0,6 điều trị bệnh động mạch vành, hỗ trợ điều trị suy tim sung huyết, giúp người bệnh mau chóng ổn định sức khỏe.

I. Thông tin về sản phẩm Nitramyl
1. Thành phần Nitramyl
Nitroglycerin: 0,6mg
Tá dược vừa đủ
2. Chỉ định Nitramyl
Điều trị bệnh động mạch vành và phòng ngừa cơn đau thắt ngực.
Hỗ trợ điều trị suy tim sung huyết (kết hợp với digitalis, thuốc lợi tiểu, thuốc ức chế men chuyển hoặc thuốc dãn mạch).
3. Cách dùng Nitramyl
Dùng theo chỉ định của bác sĩ
4. Chống chỉ định
Người bị mẫn cảm với bất kỳ thành phần nào của sản phẩm.
Không dùng cho: Người bị huyết áp thấp, suy tuần hoàn, giảm thể tích máu, sốc do tim, thiếu máu, nhồi máu cơ tim, bệnh cơ tim phì đại hay tắc nghẽn, hẹp van động mạch chủ hay van hai lá, chèn ép màng ngoài tim, chấn thương đầu, xuất huyết trong sọ, tăng áp lực nội sọ, glaucom góc hẹp
5. Một số thông tin khác
Lưu ý:
Người cao tuổi, bệnh nhân suy gan suy thận, người thiểu năng giáp, sa van hai lá, kém dinh dưỡng, người mắc bệnh tim do phổi, bệnh nhân thiếu lactase, hội chứng kém dung nạp glucose/galactose.
Người bệnh đang sử dụng liệu pháp nitroglycerin lâu ngày khi cần chuyển sang một loại thuốc khác thì nên giảm và ngưng nitroglycerin một cách từ từ.
Bảo quản:
Nơi khô mát, tránh ánh nắng, nhiệt độ không quá 30 độ C.
II. Đánh giá sản phẩm Nitramyl
1. Ưu – Nhược điểm Nitramyl
Ưu điểm
Hiệu quả giảm cơn đau thắt ngực nhờ giãn mạch vành, giảm tiền và hậu gánh → cải thiện cung cấp máu và oxy cho tim
Giúp hỗ trợ điều trị suy tim nhẹ và suy tim trái nhờ làm giảm áp lực thất và tải cho tim .
Dạng viên giãn mạch kéo dài, thuận tiện sử dụng đường uống, không cần tiêm .
Nhược điểm
Hay gây đau đầu, đỏ mặt, chóng mặt, nhất là giai đoạn đầu điều trị; tỉ lệ thất bại do đau đầu khoảng ~10 %
Dễ bị hạ huyết áp tư thế, có thể gây chóng váng, mất ý thức, đặc biệt ở người cao tuổi hoặc huyết áp thấp
Dùng kéo dài gây dung nạp thuốc, làm giảm hiệu quả; cần dùng gián đoạn theo quy trình để tránh tùy miễm .
Không dùng cùng thuốc ức chế PDE‑5 (như sildenafil) vì nguy cơ hạ huyết áp trầm trọng
Một số tác dụng phụ hiếm gặp: buồn nôn, nổi mẩn, methemoglobin máu khi dùng liều cao
2. Thông tin về nhà sản xuất
- NSX: Công ty CP Dược phẩm Hà tây (Hataphar)
- SĐK: VD-34179-20


admin –
tốt