Langitax 10mg là sản phẩm với công dụng với thành phần chứa rivaroxaban 10mg được chỉ định để phòng ngừa thuyên tắc huyết khối tĩnh mạch ở người lớn phẫu thuật khớp háng hoặc gối… Dưới đây là thông tin về sản phẩm

I. Thông tin về sản phẩm Langitax 10mg
1. Công dụng – Chỉ định của Langitax 10mg
Phòng ngừa huyết khối tắc tĩnh mạch (VTE) ở bệnh nhân thực hiện đại phẫu thuật chỉnh hình hai chi dưới.
Ngăn ngừa đột quỵ ở người bị rung nhĩ không do bệnh van tim.
Ngăn ngừa và điều trị cục máu đông trong mạch máu, đặc biệt là huyết khối tĩnh mạch sâu (DVT) ở chân – nguyên nhân có thể dẫn đến tắc mạch phổi.
Giảm nguy cơ biến cố tim mạch nghiêm trọng như nhồi máu cơ tim hoặc đột quỵ ở bệnh nhân mắc bệnh mạch vành mạn tính (CAD) hoặc bệnh động mạch ngoại biên (PAD).
2. Cách dùng và liều dùng của Langitax 10mg
Cách dùng
Uống trực tiếp với nước, có thể dùng cùng hoặc không cùng với thức ăn.
Liều khởi đầu nên dùng trong vòng 6 – 10 giờ sau phẫu thuật khi tình trạng cầm máu đã được kiểm soát.
Liều dùng theo từng mục đích điều trị
1. Phòng ngừa huyết khối tắc tĩnh mạch (VTE) sau đại phẫu thuật chỉnh hình
Liều khuyến cáo: 10 mg/ngày.
Thời gian điều trị:
Phẫu thuật khớp háng: 5 tuần.
Phẫu thuật khớp gối: 2 tuần.
2. Điều trị cục máu đông ở chân hoặc phổi
Giai đoạn đầu: 15 mg/lần, ngày 2 lần, liên tục 3 tuần.
Sau đó: 20 mg/lần, ngày 1 lần (theo chỉ định bác sĩ).
3. Ngăn ngừa cục máu đông và đột quỵ ở bệnh nhân rung nhĩ không do bệnh van tim
Liều thông thường: 20 mg/lần, ngày 1 lần.
4. Ngăn ngừa cục máu đông ở bệnh nhân bệnh mạch vành hoặc động mạch ngoại biên
Liều thông thường: 2,5 mg/lần, ngày 2 lần.
Có thể kết hợp với aspirin liều thấp hoặc aspirin + clopidogrel theo chỉ định, dùng cùng Rivaroxaban.
3. Thành phần của Langitax 10mg
Thành phần của thuốc Langitax 10mg
- Rivaroxaban 10mg.
- Tá dược vừa đủ 1 viên.
Dạng bào chế: Viên nén.
4. Chống chỉ định của Langitax 10mg
Không nên sử dụng thuốc cho:
- Bệnh nhân bị mẫn cảm đối với bất kỳ thành phần nào có trong thuốc, bao gồm cả tá dược.
- Phụ nữ mang thai.
5. Một số thông tin khác
Lưu ý khi sử dụng:
- Không sử dụng thuốc nếu bạn có dị ứng với bất kỳ thành phần nào của thuốc. Cẩn trọng sử dụng cho trẻ em.
- Thận trọng khi sử dụng thuốc với người cao tuổi vì họ có thể nhạy cảm hơn với thuốc.
- Sử dụng thuốc trong thai kỳ có thể gây tác dụng xấu cho thai nhi (sảy thai, quái thai, dị tật thai nhi), đặc biệt là trong ba tháng đầu. Phụ nữ mang thai nên tránh sử dụng thuốc.
- Thuốc có thể truyền qua sữa mẹ, vì vậy phụ nữ đang cho con bú cũng nên hạn chế sử dụng thuốc trong thời kỳ cho con bú.
- Thận trọng khi sử dụng thuốc cho người lái xe và vận hành máy móc.
II. Đánh giá về sản phẩm
1.Đánh giá thành phần Langitax 10mg
- 1. Hoạt chất chính
Rivaroxaban 10mg
Là thuốc chống đông đường uống, thuộc nhóm ức chế trực tiếp yếu tố Xa – một yếu tố quan trọng trong quá trình hình thành cục máu đông.
Giúp ngăn ngừa và điều trị huyết khối tĩnh mạch sâu (DVT), tắc mạch phổi (PE), đồng thời giảm nguy cơ đột quỵ và các biến cố tim mạch ở một số nhóm bệnh nhân.
Ưu điểm: Không cần theo dõi chỉ số đông máu thường xuyên như một số thuốc chống đông khác (ví dụ Warfarin).
2. Tá dược
Tá dược vừa đủ 1 viên, đảm bảo độ ổn định của hoạt chất, tính đồng nhất, và giúp viên thuốc dễ nuốt.
3. Dạng bào chế
Viên nén: Tiện lợi, dễ sử dụng, đảm bảo liều chính xác cho mỗi lần uống.
4. Đánh giá chung
Ưu điểm: Hoạt chất Rivaroxaban có bằng chứng lâm sàng rõ ràng, hiệu quả cao trong phòng ngừa và điều trị huyết khối. Dạng viên nén tiện lợi, dễ mang theo.
Lưu ý: Vì là thuốc chống đông, cần dùng đúng liều và đúng chỉ định của bác sĩ để tránh nguy cơ chảy máu.
2. Thông tin về nhà cung cấp
- Xuất xứ: Việt Nam
- Nhà sản xuất: Công ty cổ phần Dược phẩm Phong Phú


Hãy là người đầu tiên nhận xét “Langitax 10mg Hộp 14 Viên – Phòng Ngừa Huyết Khối Tắc Tĩnh Mạch Hiệu Quả”